| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02. NỘI KHOA | ||||||||
| 426 | 2.24 | Đo chức năng hô hấp | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 427 | 2.25 | Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi | 02. NỘI KHOA | II | ||||
| 428 | 2.26 | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 429 | 2.27 | Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 430 | 2.28 | Kỹ thuật ho có điều khiển | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 431 | 2.29 | Kỹ thuật tập thở cơ hoành | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 432 | 2.30 | Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 433 | 2.31 | Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 434 | 2.32 | Khí dung thuốc giãn phế quản | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
| 435 | 2.33 | Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 436 | 2.34 | Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 437 | 2.35 | Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với áp lạnh | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 438 | 2.36 | Nội soi phế quản dưới gây mê | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 439 | 2.37 | Nội soi phế quản siêu âm | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 440 | 2.38 | Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 441 | 2.39 | Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất | 02. NỘI KHOA | II | ||||
| 442 | 2.40 | Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 443 | 2.41 | Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 444 | 2.42 | Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 445 | 2.43 | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 446 | 2.44 | Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 447 | 2.45 | Nội soi phế quản ống mềm | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 448 | 2.46 | Nội soi phế quản ống cứng | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 449 | 2.47 | Nội soi ống mềm phế quản siêu âm, sinh thiết xuyên thành phế quản | 02. NỘI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 450 | 2.48 | Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn