| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4426 | 3.3308 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4427 | 3.3309 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4428 | 3.3310 | Phẫu thuật tắc ruột do giun | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4429 | 3.3311 | Phẫu thuật điều trị xoắn ruột | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4430 | 3.3312 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4431 | 3.3313 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4432 | 3.3314 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4433 | 3.3315 | Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4434 | 3.3316 | Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4435 | 3.3317 | Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4436 | 3.3318 | Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4437 | 3.3319 | Cắt lại đại tràng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4438 | 3.3320 | Cắt đoạn đại tràng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4439 | 3.3321 | Đóng hậu môn nhân tạo | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4440 | 3.3322 | Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4441 | 3.3323 | Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4442 | 3.3324 | Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 2 thì | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4443 | 3.3325 | Thụt tháo đại tràng trong phình đại tràng bẩm sinh | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4444 | 3.3326 | Tháo lồng bằng bơm khí/nước | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4445 | 3.3327 | Phẫu thuật viêm ruột thừa | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4446 | 3.3328 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4447 | 3.3329 | Phẫu thuật cắt túi thừa ruột non, ruột già | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4448 | 3.3330 | Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4449 | 3.3331 | Cắt đoạn ruột non | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4450 | 3.3332 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn