Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
03. NHI KHOA
4426 3.3308 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4427 3.3309 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4428 3.3310 Phẫu thuật tắc ruột do giun 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4429 3.3311 Phẫu thuật điều trị xoắn ruột 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4430 3.3312 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4431 3.3313 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4432 3.3314 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4433 3.3315 Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4434 3.3316 Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

4435 3.3317 Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4436 3.3318 Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4437 3.3319 Cắt lại đại tràng 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4438 3.3320 Cắt đoạn đại tràng 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4439 3.3321 Đóng hậu môn nhân tạo 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4440 3.3322 Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4441 3.3323 Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4442 3.3324 Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 2 thì 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4443 3.3325 Thụt tháo đại tràng trong phình đại tràng bẩm sinh 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4444 3.3326 Tháo lồng bằng bơm khí/nước 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4445 3.3327 Phẫu thuật viêm ruột thừa 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4446 3.3328 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4447 3.3329 Phẫu thuật cắt túi thừa ruột non, ruột già 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4448 3.3330 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4449 3.3331 Cắt đoạn ruột non 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4450 3.3332 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn