Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
03. NHI KHOA
4401 3.3283 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4402 3.3284 Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4403 3.3285 Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4404 3.3286 Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4405 3.3287 Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình môn vị 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4406 3.3288 Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4407 3.3289 Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4408 3.3290 Cắt túi thừa tá tràng 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4409 3.3291 Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4410 3.3292 Mở dạ dày lấy bã thức ăn 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4411 3.3293 Nối dạ dày - ruột (omega hay Roux-en-Y) 03. NHI KHOA I
4412 3.3294 Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4413 3.3295 Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4414 3.3296 Mở cơ môn vị (điều trị hẹp phì đại môn vị) 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4415 3.3297 Mở thông dạ dày 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

4416 3.3298 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

4417 3.3299 Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

4418 3.3300 Phẫu thuật điều trị ruột đôi 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4419 3.3301 Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4420 3.3302 Phẫu thuật điều trị teo ruột 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4421 3.3303 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4422 3.3304 Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4423 3.3305 Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4424 3.3306 Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

4425 3.3307 Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn