| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4401 | 3.3283 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4402 | 3.3284 | Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4403 | 3.3285 | Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4404 | 3.3286 | Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4405 | 3.3287 | Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình môn vị | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4406 | 3.3288 | Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4407 | 3.3289 | Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4408 | 3.3290 | Cắt túi thừa tá tràng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4409 | 3.3291 | Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4410 | 3.3292 | Mở dạ dày lấy bã thức ăn | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4411 | 3.3293 | Nối dạ dày - ruột (omega hay Roux-en-Y) | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4412 | 3.3294 | Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4413 | 3.3295 | Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4414 | 3.3296 | Mở cơ môn vị (điều trị hẹp phì đại môn vị) | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4415 | 3.3297 | Mở thông dạ dày | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4416 | 3.3298 | Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4417 | 3.3299 | Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4418 | 3.3300 | Phẫu thuật điều trị ruột đôi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4419 | 3.3301 | Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4420 | 3.3302 | Phẫu thuật điều trị teo ruột | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4421 | 3.3303 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4422 | 3.3304 | Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4423 | 3.3305 | Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4424 | 3.3306 | Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4425 | 3.3307 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn