| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4326 | 3.3208 | Phẫu thuật làm cầu nối điều trị tắc động mạch mạn tính | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4327 | 3.3209 | Phẫu thuật bắc cầu hoặc thay thế đoạn động mạch trong điều trị bệnh lý mạch máu ngoại vi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4328 | 3.3210 | Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4329 | 3.3211 | Phẫu thuật Muller điều trị giãn tĩnh mạch | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4330 | 3.3212 | Thắt đường rò động tĩnh mạch cổ tay sau ghép thận | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4331 | 3.3213 | Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4332 | 3.3214 | Khâu vết thương mạch máu chi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4333 | 3.3215 | Lấy máu cục làm nghẽn mạch | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4334 | 3.3216 | Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4335 | 3.3217 | Phẫu thuật phồng động mạch bẹn do tiêm chích ma tuý | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4336 | 3.3218 | Nông hóa đường rò động tĩnh mạch cánh tay để chạy thận nhân tạo | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4337 | 3.3219 | Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4338 | 3.3220 | Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4339 | 3.3221 | Thắt các động mạch ngoại vi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4340 | 3.3222 | Phẫu thuật khí quản trẻ em | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4341 | 3.3223 | Cắt đoạn nối khí quản | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4342 | 3.3224 | Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4343 | 3.3225 | Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 4344 | 3.3226 | Phẫu thuật Heller lỗ rò phế quản, lấp lỗ rò bằng cơ da | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4345 | 3.3227 | Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4346 | 3.3228 | Cắt 1 phổi | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4347 | 3.3229 | Cắt 1 thùy kèm cắt 1 phân thùy phổi điển hình | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 4348 | 3.3230 | Cắt 1 thùy hay 1 phân thùy phổi | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4349 | 3.3231 | Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4350 | 3.3232 | Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn