| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4301 | 3.3183 | Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4302 | 3.3184 | Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 4303 | 3.3185 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch ngực xuống | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4304 | 3.3186 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng kèm theo ghép các động mạch (thân tạng, mạc treo tràng trên, thận) | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4305 | 3.3187 | Phẫu thuật nối cửa - chủ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4306 | 3.3188 | Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách - tĩnh mạch thận bên-bên | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4307 | 3.3189 | Phẫu thuật cắt lách nối tĩnh mạch lách- tĩnh mạch thận tận-bên | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4308 | 3.3190 | Phẫu thuật nổi tĩnh mạch lách-tĩnh mạch thận chọn lọc theo Warren | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4309 | 3.3191 | Phẫu thuật nối bắc cầu tĩnh mạch cửa ngoài gan với nhánh tĩnh mạch cửa trong gan | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4310 | 3.3192 | Phẫu thuật nối tĩnh mạch trên gan và tĩnh mạch cửa trong gan | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 4311 | 3.3193 | Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch mạc treo tràng: ghép mạch máu (trong phồng hay tắc động mạch) | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 4312 | 3.3194 | Phẫu thuật bắc cầu gần điều trị viêm tắc động mạch | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4313 | 3.3195 | Phẫu thuật bắc cầu xa điều trị viêm tắc động mạch | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4314 | 3.3196 | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4315 | 3.3197 | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết áp chỉ huy | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4316 | 3.3198 | Phẫu thuật triệt mạch Sugiura điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa/xơ gan | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4317 | 3.3199 | Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4318 | 3.3200 | Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4319 | 3.3201 | Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4320 | 3.3202 | Thắt ống động mạch | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4321 | 3.3203 | Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4322 | 3.3204 | Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép tự thân | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4323 | 3.3205 | Phẫu thuật tạo hình động mạch đùi sâu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4324 | 3.3206 | Phẫu thuật nông hóa đường rò động tĩnh mạch cánh tay để chạy thận nhân tạo | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4325 | 3.3207 | Phẫu thuật thắt đường rò động tĩnh mạch cổ tay sau ghép thận | 03. NHI KHOA | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn