| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4251 | 3.3133 | Phẫu thuật cắt màng tim rộng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4252 | 3.3134 | Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4253 | 3.3135 | Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4254 | 3.3136 | Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4255 | 3.3137 | Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4256 | 3.3138 | Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4257 | 3.3139 | Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5 | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4258 | 3.3140 | Phẫu thuật có dùng máy tim, phổi nhân tạo | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4259 | 3.3141 | Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4260 | 3.3142 | Phẫu thuật nong van động mạch chủ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4261 | 3.3143 | Phẫu thuật thay động mạch chủ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4262 | 3.3144 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành 3 cầu trở lên | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4263 | 3.3145 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm van động mạch chủ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4264 | 3.3146 | Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4265 | 3.3147 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ, động mạch chủ xuống | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4266 | 3.3148 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4267 | 3.3149 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4268 | 3.3150 | Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động mạch phổi | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4269 | 3.3151 | Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4270 | 3.3152 | Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 4271 | 3.3153 | Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động tĩnh mạch phổi | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4272 | 3.3154 | Phẫu thuật sửa chữa vascularring | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4273 | 3.3155 | Phẫu thuật bệnh Ebstein | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4274 | 3.3156 | Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4275 | 3.3157 | Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn