| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4026 | 3.2908 | Phẫu thuật tái tạo xương gò má bằng xi măng xương | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4027 | 3.2909 | Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má - cung tiếp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4028 | 3.2910 | Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm - thân xương hàm dưới | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4029 | 3.2911 | Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4030 | 3.2912 | Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4031 | 3.2913 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4032 | 3.2914 | Phẫu thuật điều trị hở mi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4033 | 3.2915 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị trễ mi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4034 | 3.2916 | Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4035 | 3.2917 | Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4036 | 3.2918 | Mắt giả trong bộ phận giả tái tạo khuyết hổng hàm mặt | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4037 | 3.2919 | Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4038 | 3.2920 | Phẫu thuật tạo hình mi mắt từng phần | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4039 | 3.2921 | Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4040 | 3.2922 | Phẫu thuật tạo hình mắt 1 mí thành 2 mí | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4041 | 3.2923 | Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4042 | 3.2924 | Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4043 | 3.2925 | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4044 | 3.2926 | Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4045 | 3.2927 | Phẫu thuật chỉnh sửa lệch miệng do liệt thần kinh VII | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4046 | 3.2928 | Phẫu thuật tạo hình khe hở môi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4047 | 3.2929 | Phẫu thuật tạo hình môi, mũi cho người bệnh đã mổ khe hở môi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4048 | 3.2930 | Làm tai giả | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4049 | 3.2931 | Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4050 | 3.2932 | Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn