| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3976 | 3.2858 | Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3977 | 3.2859 | Cắt bỏ tinh hoàn | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 3978 | 3.2860 | Cắt u tuyến yên bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3979 | 3.2861 | Cắt u tuyến tùng bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3980 | 3.2862 | Bóc nhân tuyến giáp bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3981 | 3.2863 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp và vét hạch cổ 2 bên bằng DCSA | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3982 | 3.2864 | Cắt tuyến ức bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3983 | 3.2865 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng DCSA | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3984 | 3.2866 | Bóc nhân độc tuyến giáp bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3985 | 3.2867 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3986 | 3.2868 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3987 | 3.2869 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong K giáp bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3988 | 3.2870 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong K giáp có vét hạch cùng bên bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3989 | 3.2871 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3990 | 3.2872 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3991 | 3.2873 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3992 | 3.2874 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3993 | 3.2875 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp (Không nạo vét hạch cổ 2 bên) bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3994 | 3.2876 | Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3995 | 3.2877 | Cắt 1 phần tuyến giáp trong bệnh basedow bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3996 | 3.2878 | Cắt bỏ khối u tá tụy bằng DCSA | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 3997 | 3.2879 | Cắt thân và đuôi tụy bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3998 | 3.2880 | Cắt đuôi tụy và cắt lách bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3999 | 3.2881 | Cắt u nang tụy, không cắt tụy có dẫn lưu bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 4000 | 3.2882 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng DCSA | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn