| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3926 | 3.2808 | Sinh thiết khối u ở sâu bằng kim có nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3927 | 3.2809 | Chọc hút tủy xương làm tủy đồ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3928 | 3.2810 | Thu hoạch tế bào gốc từ tủy xương | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3929 | 3.2811 | Thu hoạch tế bào gốc từ máu cuống rốn | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3930 | 3.2812 | Thu hoạch tế bào gốc từ máu ngoại vi | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3931 | 3.2813 | Truyền tế bào gốc qua tĩnh mạch trung tâm | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3932 | 3.2814 | Đặt Hickmancatheter | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3933 | 3.2815 | Sinh thiết tủy xương | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3934 | 3.2816 | Điều trị giảm đau không dùng thuốc | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3935 | 3.2817 | Chăm sóc loét miệng cho người bệnh ung thư | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 3936 | 3.2818 | Nút mạch điều trị khối u | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3937 | 3.2819 | Kỹ thuật xử lý tế bào gốc trước truyền | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3938 | 3.2820 | Siêu âm tim tại giường | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3939 | 3.2821 | Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quan trọng trong trường chiếu xạ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3940 | 3.2822 | Làm mặt nạ cố định đầu người bệnh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3941 | 3.2823 | Truyền ghép tủy tự thân và ngoại lai | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3942 | 3.2824 | Đặt kim, ống radium, cesium, Iridium vào cơ thể người bệnh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3943 | 3.2825 | Mô phỏng cho điều trị xạ trị | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3944 | 3.2826 | Lập trình xạ trị ngoài bằng máy mô phỏng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3945 | 3.2827 | Lập trình xạ trị trong bằng máy mô phỏng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3946 | 3.2828 | Điện đông bằng thiết bị plasma hóa điều trị u máu và các u nhỏ lành tính ngoài da | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3947 | 3.2829 | Lập kế hoạch xạ trị bằng vi tính (T.P.S) | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3948 | 3.2830 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp và vét hạch cổ 2 bên | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3949 | 3.2831 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3950 | 3.2832 | Cắt u tuyến tùng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn