| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3876 | 3.2758 | Cắt u xương, sụn | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3877 | 3.2759 | Cắt chi và vét hạch do ung thư | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3878 | 3.2760 | Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 3879 | 3.2761 | Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 3880 | 3.2762 | Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10 cm | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3881 | 3.2763 | Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3882 | 3.2764 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3883 | 3.2765 | Cắt u bạch mạch đường kính dưới 10 cm | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3884 | 3.2766 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 3885 | 3.2767 | Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3886 | 3.2768 | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3887 | 3.2769 | Cắt u bao gân | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3888 | 3.2770 | Cắt u xương sụn lành tính | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3889 | 3.2771 | Phẫu xạ trị | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3890 | 3.2772 | Xạ trị bằng máy gia tốc | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3891 | 3.2773 | Điều trị hóa chất tân bổ trợ với Taxol | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3892 | 3.2774 | Tia xạ điều trị ung thư tuyến giáp | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3893 | 3.2775 | Tia xạ điều trị ung thư tuyến yên | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3894 | 3.2776 | Tia xạ điều trị ung thư tuyến thượng thận | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3895 | 3.2777 | Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3896 | 3.2778 | Điều trị ung thư bằng các đồng vị phóng xạ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3897 | 3.2779 | Xạ trị bằng máy Rx | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3898 | 3.2780 | Xạ trị bằng máy P32 | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3899 | 3.2781 | Xạ trị áp sát liều thấp | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3900 | 3.2782 | Xạ trị áp sát liều cao | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn