| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3851 | 3.2733 | Cắt u thành âm đạo | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3852 | 3.2734 | Bóc nang tuyến Bartholin | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3853 | 3.2735 | Cắt u vú lành tính | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3854 | 3.2736 | Mổ bóc nhân xơ vú | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3855 | 3.2737 | Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5 cm trở lên | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 3856 | 3.2738 | Bơm xi măng vào xương điều trị u xương | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3857 | 3.2739 | Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3858 | 3.2740 | Cắt u nang tiêu xương, ghép xương | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3859 | 3.2741 | Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3860 | 3.2742 | Cắt u máu trong xương | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 3861 | 3.2743 | Tháo khớp vai do ung thư chi trên | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3862 | 3.2744 | Cắt cụt cánh tay do ung thư | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3863 | 3.2745 | Tháo khớp khuỷu tay do ung thư | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3864 | 3.2746 | Tháo khớp cổ tay do ung thư | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3865 | 3.2747 | Tháo khớp háng do ung thư chi dưới | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3866 | 3.2748 | Cắt cụt cẳng chân do ung thư | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3867 | 3.2749 | Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3868 | 3.2750 | Tháo khớp gối do ung thư | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3869 | 3.2751 | Tháo nửa bàn chân trước do ung thư | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3870 | 3.2752 | Tháo khớp cổ chân do ung thư | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3871 | 3.2753 | Cắt rộng thương tổn phần mềm do ung thư + cắt các cơ liên quan | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3872 | 3.2754 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, phẫu thuật Mohs | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3873 | 3.2755 | Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính dưới 5 cm | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 3874 | 3.2756 | Cắt u xơ cơ xâm lấn | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3875 | 3.2757 | Cắt u thần kinh | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn