| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3801 | 3.2683 | Cắt gan có phối hợp đốt nhiệt cao tần trên đường cắt gan | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3802 | 3.2684 | Cắt đường mật ngoài gan điều trị ung thư ống mật chủ | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3803 | 3.2685 | Cắt chỏm nang gan | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3804 | 3.2686 | Cắt gan không điển hình - Cắt gan nhỏ do ung thư | 03. NHI KHOA | |||||
| 3805 | 3.2687 | Nối mật-Hỗng tràng do ung thư | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3806 | 3.2688 | Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3807 | 3.2689 | Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3808 | 3.2690 | Nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan (TOCE) | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3809 | 3.2691 | Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư- gan | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 3810 | 3.2692 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3811 | 3.2693 | Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3812 | 3.2694 | Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3813 | 3.2695 | Cắt phân thùy gan | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3814 | 3.2696 | Cắt đuôi tụy và cắt lách | 03. NHI KHOA | |||||
| 3815 | 3.2697 | Cắt bỏ khối u tá tụy | 03. NHI KHOA | |||||
| 3816 | 3.2698 | Cắt thân và đuôi tụy | 03. NHI KHOA | |||||
| 3817 | 3.2699 | Cắt lách do u, ung thư | 03. NHI KHOA | |||||
| 3818 | 3.2700 | Cắt toàn bộ bàng quang, kèm tạo hình ruột - bàng quang | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3819 | 3.2701 | Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 3820 | 3.2702 | Cắt rộng u niệu đạo, vét hạch | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3821 | 3.2703 | Cắt tinh hoàn bằng xạ trị cho điều trị ung thư tinh hoàn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3822 | 3.2704 | Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3823 | 3.2705 | Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch hai bên | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3824 | 3.2706 | Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3825 | 3.2707 | Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn