| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3676 | 3.2558 | Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3677 | 3.2559 | Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3678 | 3.2560 | Cắt u vùng họng miệng có tạo hình | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3679 | 3.2561 | Cắt thanh quản bán phần | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3680 | 3.2562 | Cắt hạ họng bán phần | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3681 | 3.2563 | Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 3682 | 3.2564 | Cắt u khoảng bên họng lan đáy sọ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3683 | 3.2565 | Cắt u họng - thanh quản bằng laser | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3684 | 3.2566 | Cắt u thành họng bên có nạo hoặc không nạo hạch cổ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3685 | 3.2567 | Phẫu thuật u sàng hàm lan đáy sọ phối hợp đường cạnh mũi và đường Bicoronal | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3686 | 3.2568 | Cắt u dây thần kinh VIII | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3687 | 3.2569 | Cắt u xơ vòm mũi họng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3688 | 3.2570 | Cắt u thành bên lan lên đáy sọ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3689 | 3.2571 | Cắt lạnh u máu hạ thanh môn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3690 | 3.2572 | Cắt ung thư tai - xương chũm và nạo vét hạch | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3691 | 3.2573 | Cắt bỏ ung thư Amidan và nạo vét hạch cổ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3692 | 3.2574 | Cắt toàn bộ thanh quản và một phần họng có vét hạch hệ thống | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3693 | 3.2575 | Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3694 | 3.2576 | Phẫu thuật ung thư thanh môn có bảo tồn thanh quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3695 | 3.2577 | Cắt u nhú thanh quản bằng laser | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3696 | 3.2578 | Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3697 | 3.2579 | Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3698 | 3.2580 | Rút ống nong thanh khí quản - cắt tổ chức sùi thanh khí quản | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3699 | 3.2581 | Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3700 | 3.2582 | Cắt u lưỡi qua đường miệng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn