Quản lý DMKT – Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
03. NHI KHOA
3601 3.2483 Cắt u vựng hang và u mạch não 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

3602 3.2484 Cắt cột tủy sống trong u tủy 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

3603 3.2485 Cắt u vùng đuôi ngựa 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

3604 3.2486 Cắt u dây thần kinh trong và ngoài tủy 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

3605 3.2487 Cắt u đốt sống ngoài màng cứng 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

3606 3.2488 Phẫu thuật dị dạng lạc chỗ tế bào thần kinh Hamartome 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

3607 3.2489 Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

3608 3.2490 Cắt u dây thần kinh ngoại biên 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

3609 3.2491 Cắt u vùng hàm mặt phức tạp 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3610 3.2492 Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3611 3.2493 Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3612 3.2494 Cắt u nang men răng, ghép xương 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3613 3.2495 Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3614 3.2496 Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3615 3.2497 Cắt u dây thần kinh số VIII 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3616 3.2498 Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3617 3.2499 Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3618 3.2500 Cắt bỏ u xương thái dương 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3619 3.2501 Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3620 3.2502 Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3621 3.2503 Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3622 3.2504 Vét hạch cổ bảo tồn 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3623 3.2505 Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3624 3.2506 Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3625 3.2507 Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn