| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3576 | 3.2458 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3577 | 3.2459 | Điều trị các u sọ não bằng dao gamma | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3578 | 3.2460 | Cắt u não có sử dụng vi phẫu | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3579 | 3.2461 | Cắt u não không sử dụng vi phẫu | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3580 | 3.2462 | Cắt u não có sử dụng kỹ thuật định vị | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3581 | 3.2463 | Cắt u não không sử dụng kỹ thuật định vị | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3582 | 3.2464 | Phẫu thuật mổ u di căn lên não dưới kỹ thuật định vị | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3583 | 3.2465 | Phẫu thuật mổ cắt u màng não đơn giản dưới kỹ thuật định vị | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3584 | 3.2466 | Cắt u sọ hầu | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3585 | 3.2467 | Cắt u vùng hố yên | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3586 | 3.2468 | Cắt u hố sau u thùy Vermis | 03. NHI KHOA | |||||
| 3587 | 3.2469 | Cắt u hố sau u góc cầu tiểu não | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3588 | 3.2470 | Cắt u hố sau u tiểu não | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3589 | 3.2471 | Cắt u hố sau u nguyên bào mạch máu | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3590 | 3.2472 | Cắt u màng não nền sọ | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3591 | 3.2473 | Cắt u não vùng hố sau | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3592 | 3.2474 | Cắt u liềm não | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3593 | 3.2475 | Cắt u lều tiểu não | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3594 | 3.2476 | Cắt u não cạnh đường giữa | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3595 | 3.2477 | Cắt u góc cầu tiểu não qua đường mê nhĩ | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3596 | 3.2478 | Cắt u não thất | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3597 | 3.2479 | Cắt u bán cầu đại não | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3598 | 3.2480 | Cắt u tủy cổ cao | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 3599 | 3.2481 | Cắt u tủy | 03. NHI KHOA | |||||
| 3600 | 3.2482 | Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy | 03. NHI KHOA | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn