Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
03. NHI KHOA
3426 3.2308 Nong rộng van tim 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3427 3.2309 Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3428 3.2310 Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3429 3.2311 Đặt coil bít ống động mạch 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3430 3.2312 Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3431 3.2313 Nong mạch/đặt stent mạch các loại 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3432 3.2314 Tiêm xơ giãn tĩnh mạch hiển 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

3433 3.2315 Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3434 3.2316 Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính 03. NHI KHOA I
3435 3.2317 Nút động mạch chữa rò động tĩnh mạch, phồng động mạch 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3436 3.2318 Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư gan trước phẫu thuật 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3437 3.2319 Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư thận trước phẫu thuật 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3438 3.2320 Thông động mạch cảnh trong, xoang hang 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3439 3.2321 Sốc điện điều trị rung nhĩ 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3440 3.2322 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

3441 3.2323 Nong khí quản, phế quản bằng ống nội soi cứng 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3442 3.2324 Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

3443 3.2325 Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

3444 3.2326 Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

3445 3.2327 Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

3446 3.2328 Chọc dò kén trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3447 3.2329 Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

3448 3.2330 Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị giãn phế quản, áp xe phổi 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Y sĩ

3449 3.2331 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Y sĩ

3450 3.2332 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn