Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
03. NHI KHOA
3351 3.2233 Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê (túi mang 1V) 03. NHI KHOA I
3352 3.2234 Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3353 3.2235 Phẫu thuật tạo hình vòm miệng thủng sau mổ khe hở vòm miệng 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3354 3.2236 Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3355 3.2237 Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

3356 3.2238 Đốt họng bằng khí nitơ lỏng 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3357 3.2239 Đốt họng bằng khí CO-2 (bằng áp lạnh) 03. NHI KHOA I
3358 3.2240 Phẫu thuật nạo VA gây mê 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

3359 3.2241 Cắt Amidan bằng máy 03. NHI KHOA I
3360 3.2242 Nạo VA bằng máy 03. NHI KHOA I
3361 3.2243 Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

3362 3.2244 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe góc trong ổ mắt 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

3363 3.2245 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Y sĩ

3364 3.2246 Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3365 3.2247 Cắt cụt cổ tử cung 03. NHI KHOA II
3366 3.2248 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

3367 3.2249 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3368 3.2250 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3369 3.2251 Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3370 3.2252 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3371 3.2253 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

3372 3.2254 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3373 3.2255 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3374 3.2256 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

3375 3.2257 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn