| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3276 | 3.2158 | Phẫu thuật treo sụn phễu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3277 | 3.2159 | Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3278 | 3.2160 | Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3279 | 3.2161 | Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3280 | 3.2162 | Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3281 | 3.2163 | Phẫu thuật đặt van phát âm thì 2 | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3282 | 3.2164 | Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3283 | 3.2165 | Nong hẹp thanh khí quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3284 | 3.2166 | Phẫu thuật chỉnh hình chấn thương thanh quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3285 | 3.2167 | Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3286 | 3.2168 | Phẫu thuật cắt dây thanh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3287 | 3.2169 | Phẫu thuật dính thanh quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3288 | 3.2170 | Phẫu thuật chữa ngáy (UPPP, CAUP, LAUP) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3289 | 3.2171 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3290 | 3.2172 | Phẫu thuật chỉnh hình họng, màn hầu, lưỡi gà | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3291 | 3.2173 | Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản trong cắt thanh quản toàn phần | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3292 | 3.2174 | Phẫu thuật cắt phanh môi, má, lưỡi | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3293 | 3.2175 | Trích áp xe thành sau họng | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 3294 | 3.2176 | Áp lạnh Amidan | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3295 | 3.2177 | Cắt u nang hạ họng - thanh quản qua nội soi | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3296 | 3.2178 | Lấy dị vật hạ họng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3297 | 3.2179 | Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3298 | 3.2180 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3299 | 3.2181 | Trích áp xe quanh Amidan | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3300 | 3.2182 | Đốt nhiệt họng hạt | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn