| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ||||||||
| 301 | 1.301 | Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 302 | 1.302 | Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | |||||
| 303 | 1.303 | Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 304 | 1.304 | Chụp X-quang cấp cứu tại giường | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 305 | 1.305 | Chăm sóc người bệnh thở máy | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Y sĩ |
||||
| 306 | 1.306 | Đo áp lực của bóng chèn ở người bệnh đặt nội khí quản hoặc mở khí quản | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Điều dưỡng |
||||
| 307 | 1.307 | Lấy bệnh phẩm dịch phế quản xét nghiệm của người bệnh cúm ở khoa hồi sức cấp cứu và chống độc | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Điều dưỡng |
||||
| 308 | 1.308 | Đo áp lực thực quản trong thông khí nhân tạo | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 309 | 1.309 | Vệ sinh khử khuẩn máy thở | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 310 | 1.310 | Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống nội khí quản, mở khí quản bằng ống hút thường để xét nghiệm ở người bệnh thở máy | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 311 | 1.311 | Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống hút đờm có đầu bảo vệ để xét nghiệm ở người bệnh thở máy | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 312 | 1.312 | Thông khí nhân tạo nằm sấp trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 313 | 1.313 | Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 314 | 1.314 | Đo nồng độ Carboxyhemoglobin bằng phương pháp mạch nảy (SpCO) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 315 | 1.315 | Đo nồng độ Methemoglobin bằng phương pháp mạch nảy (SpMet) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 316 | 1.316 | Đo thể tích khí tự thở và áp lực âm tối đa đường thở thì hít vào | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 317 | 1.317 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 318 | 1.318 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 319 | 1.319 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 320 | 1.320 | Rút catheter tĩnh mạch trung tâm | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 321 | 1.321 | Ép tim ngoài lồng ngực bằng máy tự động | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 322 | 1.322 | Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 323 | 1.323 | Chăm sóc catheter tĩnh mạch trung tâm | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh |
||||
| 324 | 1.324 | Chăm sóc catheter swan-ganz ở người bệnh hồi sức cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Điều dưỡng |
||||
| 325 | 1.325 | Đo và theo dõi liên tục áp lực tĩnh mạch trung tâm qua cổng đo áp lực trên máy theo dõi | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn