| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3201 | 3.2083 | Khoét mê nhĩ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3202 | 3.2084 | Mở túi nội dịch tai trong | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3203 | 3.2085 | Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3204 | 3.2086 | Phẫu thuật điều trị rò mê đạo | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3205 | 3.2087 | Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3206 | 3.2088 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3207 | 3.2089 | Phẫu thuật cắt ống tai ngoài - vá da | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3208 | 3.2090 | Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3209 | 3.2091 | Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3210 | 3.2092 | Phẫu thuật đỉnh xương đá | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3211 | 3.2093 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3212 | 3.2094 | Phẫu thuật tái tạo ống tai ngoài bằng xương tự thân hay xi măng sau mổ sào bào thượng nhĩ hở | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3213 | 3.2095 | Phẫu thuật bít lấp hố mổ chỏm bằng xương và vạt Palva | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3214 | 3.2096 | Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng vật liệu tự thân hay tổng hợp | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3215 | 3.2097 | Phẫu thuật chỉnh hình lại hốc mổ tiệt căn xương chũm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3216 | 3.2098 | Tạo hình ống tai ngoài phần xương | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3217 | 3.2099 | Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần: ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3218 | 3.2100 | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3219 | 3.2101 | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3220 | 3.2102 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3221 | 3.2103 | Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3222 | 3.2104 | Vá nhĩ đơn thuần | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3223 | 3.2105 | Phẫu thuật kiểm tra xương chũm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3224 | 3.2106 | Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3225 | 3.2107 | Thủ thuật nong vòi nhĩ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn