Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
03. NHI KHOA
3201 3.2083 Khoét mê nhĩ 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3202 3.2084 Mở túi nội dịch tai trong 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3203 3.2085 Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3204 3.2086 Phẫu thuật điều trị rò mê đạo 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3205 3.2087 Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3206 3.2088 Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3207 3.2089 Phẫu thuật cắt ống tai ngoài - vá da 03. NHI KHOA I
3208 3.2090 Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3209 3.2091 Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3210 3.2092 Phẫu thuật đỉnh xương đá 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3211 3.2093 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3212 3.2094 Phẫu thuật tái tạo ống tai ngoài bằng xương tự thân hay xi măng sau mổ sào bào thượng nhĩ hở 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3213 3.2095 Phẫu thuật bít lấp hố mổ chỏm bằng xương và vạt Palva 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3214 3.2096 Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng vật liệu tự thân hay tổng hợp 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3215 3.2097 Phẫu thuật chỉnh hình lại hốc mổ tiệt căn xương chũm 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3216 3.2098 Tạo hình ống tai ngoài phần xương 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3217 3.2099 Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần: ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

3218 3.2100 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3219 3.2101 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3220 3.2102 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3221 3.2103 Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3222 3.2104 Vá nhĩ đơn thuần 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

3223 3.2105 Phẫu thuật kiểm tra xương chũm 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3224 3.2106 Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

3225 3.2107 Thủ thuật nong vòi nhĩ 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn