| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3176 | 3.2058 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3177 | 3.2059 | Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3178 | 3.2060 | Điều trị bảo tồn gãy lồi cầu xương hàm dưới | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3179 | 3.2061 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3180 | 3.2062 | Phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3181 | 3.2063 | Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3182 | 3.2064 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3183 | 3.2065 | Phẫu thuật cắt lồi xương | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3184 | 3.2066 | Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3185 | 3.2067 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3186 | 3.2068 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3187 | 3.2069 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 3188 | 3.2070 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3189 | 3.2071 | Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3190 | 3.2072 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 3191 | 3.2073 | Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3192 | 3.2074 | Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3193 | 3.2075 | Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3194 | 3.2076 | Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3195 | 3.2077 | Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3196 | 3.2078 | Cấy điện cực ốc tai | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3197 | 3.2079 | Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3198 | 3.2080 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3199 | 3.2081 | Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3200 | 3.2082 | Thay thế xương bàn đạp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn