| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3126 | 3.2008 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3127 | 3.2009 | Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3128 | 3.2010 | Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3129 | 3.2011 | Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3130 | 3.2012 | Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3131 | 3.2013 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3132 | 3.2014 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3133 | 3.2015 | Phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3134 | 3.2016 | Phẫu thuật điều trị khe hở vòm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3135 | 3.2017 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3136 | 3.2018 | Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3137 | 3.2019 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3138 | 3.2020 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3139 | 3.2021 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3140 | 3.2022 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3141 | 3.2023 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3142 | 3.2024 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3143 | 3.2025 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3144 | 3.2026 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3145 | 3.2027 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3146 | 3.2028 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3147 | 3.2029 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3148 | 3.2030 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3149 | 3.2031 | Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3150 | 3.2032 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép | 03. NHI KHOA | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn