| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 3026 | 3.1906 | Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3027 | 3.1907 | Làm lún răng bằng khí cụ tháo lắp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3028 | 3.1908 | Làm trồi răng bằng khí cụ tháo lắp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3029 | 3.1909 | Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3030 | 3.1910 | Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ tháo lắp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3031 | 3.1911 | Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ tháo lắp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3032 | 3.1912 | Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ tháo lắp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3033 | 3.1913 | Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ tháo lắp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3034 | 3.1914 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3035 | 3.1915 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3036 | 3.1916 | Nhổ răng thừa | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3037 | 3.1917 | Nhổ răng vĩnh viễn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3038 | 3.1918 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3039 | 3.1919 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3040 | 3.1920 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3041 | 3.1921 | Nhổ răng thừa | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 3042 | 3.1922 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 3043 | 3.1923 | Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3044 | 3.1924 | Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3045 | 3.1925 | Liên kết cố định răng lung lay bằng Composite | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3046 | 3.1926 | Điều trị viêm lợi do mọc răng | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3047 | 3.1927 | Điều trị viêm quanh thân răng cấp | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3048 | 3.1928 | Điều trị viêm quanh răng | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3049 | 3.1929 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 3050 | 3.1930 | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn