| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 2826 | 3.1705 | Theo dõi nhãn áp 3 ngày | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2827 | 3.1706 | Lấy dị vật kết mạc | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2828 | 3.1707 | Khám mắt | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
||||
| 2829 | 3.1708 | Phẫu thuật dịch chuyển dây thần kinh răng dưới để cấy ghép implant | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2830 | 3.1709 | Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép implant | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2831 | 3.1710 | Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép implant | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2832 | 3.1711 | Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép implant | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2833 | 3.1712 | Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2834 | 3.1713 | Đúc lồi cầu xương hàm dưới bằng Titanium | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2835 | 3.1714 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2836 | 3.1715 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2837 | 3.1716 | Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng màng sinh học | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2838 | 3.1717 | Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2839 | 3.1718 | Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học, có ghép xương | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2840 | 3.1719 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2841 | 3.1720 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2842 | 3.1721 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2843 | 3.1722 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2844 | 3.1723 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2845 | 3.1724 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2846 | 3.1725 | Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2847 | 3.1726 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 2848 | 3.1727 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2849 | 3.1728 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2850 | 3.1729 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn