| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 2751 | 3.1630 | Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2752 | 3.1631 | Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2753 | 3.1632 | Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hóa: Áp hoặc tiêm 5FU | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2754 | 3.1633 | Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp mytomycin C | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2755 | 3.1634 | Cắt củng mạc sâu đơn thuần | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2756 | 3.1635 | Rạch góc tiền phòng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2757 | 3.1636 | Mở bè ± cắt bè | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2758 | 3.1637 | Đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2759 | 3.1638 | Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2760 | 3.1639 | Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2761 | 3.1640 | Chọc hút dịch kính lấy bệnh phẩm | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2762 | 3.1641 | Tiêm nội nhãn (kháng sinh, avastin, corticoid...) | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2763 | 3.1642 | Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2764 | 3.1643 | Tiêm coctison điều trị u máu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2765 | 3.1644 | Áp lạnh điều trị u máu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2766 | 3.1645 | laser điều trị U nguyên bào võng mạc | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2767 | 3.1646 | Lạnh đông điều trị K võng mạc | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2768 | 3.1647 | laser điều trị u máu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2769 | 3.1648 | Ghép da dị loại độc lập | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2770 | 3.1649 | Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2771 | 3.1650 | Rạch áp xe túi lệ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2772 | 3.1651 | Đặt kính áp tròng điều trị: tật khúc xạ, giác mạc hình chóp, bệnh lý bề mặt giác mạc | 03. NHI KHOA | |||||
| 2773 | 3.1652 | Đo thị giác tương phản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2774 | 3.1653 | Khám mắt và điều trị có gây mê | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2775 | 3.1654 | Tập nhược thị | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn