Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
03. NHI KHOA
2676 3.1555 Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2677 3.1556 Điều trị sẹo giác mạc bằng laser 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2678 3.1557 Phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2679 3.1558 Rạch giác mạc điều chỉnh loạn thị 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2680 3.1559 Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± IOL 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2681 3.1560 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2682 3.1561 Cắt thể thủy tinh, dịch kính ± cố định IOL 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2683 3.1562 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2684 3.1563 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2685 3.1564 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2686 3.1565 Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2687 3.1566 Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2688 3.1567 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2689 3.1568 Mở bao sau bằng phẫu thuật 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2690 3.1569 Ghép giác mạc xuyên 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2691 3.1570 Ghép giác mạc lớp 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2692 3.1571 Ghép giác mạc có vành củng mạc 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2693 3.1572 Ghép giác mạc xoay 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2694 3.1573 Ghép nội mô giác mạc 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2695 3.1574 Nối thông lệ mũi ± đặt ống silicon ± áp MMC 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2696 3.1575 Nối thông lệ mũi nội soi 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2697 3.1576 Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2698 3.1577 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rìa tự thân, màng ối...) ± áp thuốc chống chuyển hóa (5FU hoặc MMC) 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2699 3.1578 Gọt giác mạc đơn thuần 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2700 3.1579 Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn