| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 2626 | 3.1505 | Phẫu thuật khoan, đục xương chi thể, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2627 | 3.1506 | Sử dụng giường đệm tuần hoàn khí điều trị người bệnh bỏng nặng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2628 | 3.1507 | Tắm điều trị người bệnh bỏng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2629 | 3.1508 | Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2630 | 3.1509 | Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông theo chỉ định | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2631 | 3.1510 | Thay băng điều trị bỏng nông, dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 2632 | 3.1511 | Ghép da dị loại (da ếch, trung bì da lợn...) | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 2633 | 3.1512 | Rạch hoại tử bỏng sâu giải phòng chèn ép trong | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2634 | 3.1513 | Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu do dòng điện | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2635 | 3.1514 | Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2636 | 3.1515 | Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 2637 | 3.1516 | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 2638 | 3.1517 | Ngâm rửa điều trị vết thương mạn tính | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 2639 | 3.1518 | Cắt đáy ổ loét vết thương mạn tính | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 2640 | 3.1519 | Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2641 | 3.1520 | Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương mạn tính | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2642 | 3.1521 | Phẫu thuật rạch giác mạc nan hoa điều trị cận thị | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2643 | 3.1522 | Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2644 | 3.1523 | Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong ± dùng sụn sườn) | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2645 | 3.1524 | Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2646 | 3.1525 | Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2647 | 3.1526 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2648 | 3.1527 | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) ± IOL | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2649 | 3.1528 | Phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2650 | 3.1529 | Phẫu thuật bong võng mạc tái phát | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn