| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 2601 | 3.1480 | Ghép da tự thân kiểu mảnh siêu nhỏ (micro skin graft), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2602 | 3.1481 | Ghép da tự thân kiểu hai lớp (sandwich), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2603 | 3.1482 | Ghép da tự thân kiểu hai lớp (sandwich), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2604 | 3.1483 | Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da mỏng tự thân, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2605 | 3.1484 | Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da dày tự thân, trên 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2606 | 3.1485 | Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2607 | 3.1486 | Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2608 | 3.1487 | Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 2609 | 3.1488 | Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2610 | 3.1489 | Thay băng điều trị bỏng nông, từ 10% đến 20% diện tích cơ thể ở trẻ em | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2611 | 3.1490 | Thay băng điều trị bỏng sâu, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2612 | 3.1491 | Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu tiếp, dưới 3% diện tích cơ thể trở lên ở trẻ em | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2613 | 3.1492 | Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu toàn lớp, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 2614 | 3.1493 | Ghép da tự thân kiểu mảnh lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2615 | 3.1494 | Ghép da tự thân kiểu mắt lưới (mesh graft), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2616 | 3.1495 | Ghép da tự thân kiểu tem thư (post stam), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2617 | 3.1496 | Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da mỏng tự thân, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2618 | 3.1497 | Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da dày tự thân, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2619 | 3.1498 | Cắt hoại tử toàn lớp - chuyển vạt da các loại để che phủ khuyết tổn điều trị bỏng sâu | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2620 | 3.1499 | Ghép da đồng loại (da của người cho da, da tử thi) | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2621 | 3.1500 | Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng (tế bào sừng, nguyên bào sợi, tế bào gốc...) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2622 | 3.1501 | Sử dụng các sản phẩm từ nuôi cấy tế bào dạng dung dịch để điều trị vết thương, vết bỏng | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 2623 | 3.1502 | Cắt cụt chi thể cấp cứu, trên người bệnh bỏng sâu chi thể không còn khả năng bảo tồn, đe dọa đến tính mạng | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2624 | 3.1503 | Cắt cụt chi thể trong điều trị, trên người bệnh bỏng sâu chi thể không còn khả năng bảo tồn | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2625 | 3.1504 | Tháo khớp trong điều trị người bệnh bỏng sâu chi thể không còn khả năng bảo tồn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn