Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
03. NHI KHOA
2601 3.1480 Ghép da tự thân kiểu mảnh siêu nhỏ (micro skin graft), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2602 3.1481 Ghép da tự thân kiểu hai lớp (sandwich), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2603 3.1482 Ghép da tự thân kiểu hai lớp (sandwich), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2604 3.1483 Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da mỏng tự thân, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2605 3.1484 Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da dày tự thân, trên 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2606 3.1485 Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2607 3.1486 Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2608 3.1487 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng 03. NHI KHOA II
2609 3.1488 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng 03. NHI KHOA I
2610 3.1489 Thay băng điều trị bỏng nông, từ 10% đến 20% diện tích cơ thể ở trẻ em 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2611 3.1490 Thay băng điều trị bỏng sâu, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2612 3.1491 Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu tiếp, dưới 3% diện tích cơ thể trở lên ở trẻ em 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2613 3.1492 Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu toàn lớp, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 03. NHI KHOA II
2614 3.1493 Ghép da tự thân kiểu mảnh lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2615 3.1494 Ghép da tự thân kiểu mắt lưới (mesh graft), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2616 3.1495 Ghép da tự thân kiểu tem thư (post stam), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2617 3.1496 Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da mỏng tự thân, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2618 3.1497 Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da dày tự thân, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2619 3.1498 Cắt hoại tử toàn lớp - chuyển vạt da các loại để che phủ khuyết tổn điều trị bỏng sâu 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2620 3.1499 Ghép da đồng loại (da của người cho da, da tử thi) 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2621 3.1500 Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng (tế bào sừng, nguyên bào sợi, tế bào gốc...) 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2622 3.1501 Sử dụng các sản phẩm từ nuôi cấy tế bào dạng dung dịch để điều trị vết thương, vết bỏng 03. NHI KHOA III
2623 3.1502 Cắt cụt chi thể cấp cứu, trên người bệnh bỏng sâu chi thể không còn khả năng bảo tồn, đe dọa đến tính mạng 03. NHI KHOA I
2624 3.1503 Cắt cụt chi thể trong điều trị, trên người bệnh bỏng sâu chi thể không còn khả năng bảo tồn 03. NHI KHOA I
2625 3.1504 Tháo khớp trong điều trị người bệnh bỏng sâu chi thể không còn khả năng bảo tồn 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn