Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
03. NHI KHOA
2576 3.1455 Theo dõi HA liên tục tại giường 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

2577 3.1456 Theo dõi điện tim liên tục tại giường 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

2578 3.1457 Đặt, theo dõi máy tạo nhịp tạm thời 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2579 3.1458 Chăm sóc catheter tĩnh mạch 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2580 3.1459 Chăm sóc catheter động mạch 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2581 3.1460 Thở máy xâm nhập, không xâm nhập với các phương thức khác nhau 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

2582 3.1461 Mở khí quản trên người bệnh có hay không có ống nội khí quản 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2583 3.1462 Thở oxy gọng kính 03. NHI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Y sĩ

2584 3.1463 Thở oxy qua mặt nạ 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2585 3.1464 Thở oxy qua ống chữ T 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2586 3.1465 Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2587 3.1466 Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2588 3.1467 Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2589 3.1468 Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2590 3.1469 Điều trị rối loạn đông máu trong ngoại khoa 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2591 3.1470 Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu...) 03. NHI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

2592 3.1471 Chẩn đoán diện tích, độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler (LDi) 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2593 3.1472 Thay băng điều trị bỏng nông, trên 20% diện tích cơ thể ở trẻ em 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2594 3.1473 Thay băng điều trị bỏng sâu, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 03. NHI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

2595 3.1474 Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu tiếp, trên 3% diện tích cơ thể trở lên ở trẻ em 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2596 3.1475 Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu toàn lớp, trên 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 03. NHI KHOA II
2597 3.1476 Ghép da tự thân kiểu mảnh lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2598 3.1477 Ghép da tự thân kiểu mắt lưới (mesh graft), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2599 3.1478 Ghép da tự thân kiểu tem thư (post stam), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 03. NHI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

2600 3.1479 Ghép da tự thân kiểu mảnh siêu nhỏ (micro skin graft), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 03. NHI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn