| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 2526 | 3.1405 | Truyền dịch thường quy | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
| 2527 | 3.1406 | Truyền máu thường quy | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2528 | 3.1407 | Kỹ thuật chọc đặt kim luồn tĩnh mạch ngoại biên trẻ em | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2529 | 3.1408 | Kỹ thuật lấy lại máu trong mổ bằng phương pháp thủ công | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2530 | 3.1409 | Kỹ thuật truyền dịch trong sốc | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
| 2531 | 3.1410 | Kỹ thuật truyền máu trong sốc | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2532 | 3.1411 | Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 2533 | 3.1412 | Kỹ thuật cấp cứu ngừng tim | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2534 | 3.1413 | Kỹ thuật cấp cứu ngừng thở | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2535 | 3.1414 | Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh trong | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2536 | 3.1415 | Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh ngoài | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 2537 | 3.1416 | Kỹ thuật chọc tĩnh mạch đùi | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2538 | 3.1417 | Kỹ thuật chọc tủy sống đường giữa | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2539 | 3.1418 | Kỹ thuật chọc tủy sống đường bên | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2540 | 3.1419 | Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng (NMC) thắt lưng đường giữa | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2541 | 3.1420 | Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang NMC thắt lưng đường bên | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2542 | 3.1421 | Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2543 | 3.1422 | Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường gian cơ bậc thang | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2544 | 3.1423 | Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2545 | 3.1424 | Kỹ thuật gây tê đám rối cổ nông | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2546 | 3.1425 | Kỹ thuật gây tê đám rối cổ sâu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2547 | 3.1426 | Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2548 | 3.1427 | Kỹ thuật gây tê ở cổ tay | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2549 | 3.1428 | Kỹ thuật gây tê thần kinh hông to | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2550 | 3.1429 | Kỹ thuật gây tê 3 trong 1 | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn