| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 4073 | 3.2955 | Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân điều trị teo da | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 4074 | 3.2956 | Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân thẩm mỹ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 6544 | 9.120 | Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Y sĩ |
|||
| 15. TAI MŨI HỌNG | ||||||||
| 14245 | 15.333 | Phẫu thuật thẩm mỹ hút mỡ cổ | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14255 | 15.343 | Phẫu thuật thẩm mỹ hút mỡ cằm | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ||||||||
| 19363 | 28.451 | Hút mỡ vùng cằm | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | PKĐK, PKCK | |||
| 19364 | 28.452 | Hút mỡ vùng dưới hàm | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Chỉ bệnh viện | |||
| 19365 | 28.453 | Hút mỡ vùng nếp mũi má, má | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Chỉ bệnh viện | |||
| 19366 | 28.454 | Hút mỡ vùng cánh tay | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | PKĐK, PKCK | |||
| 19367 | 28.455 | Hút mỡ vùng nhượng chân, cổ chân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | Chỉ bệnh viện | |||
| 19368 | 28.456 | Hút mỡ vùng vú | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | Chỉ bệnh viện | |||
| 19369 | 28.457 | Hút mỡ bụng một phần | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | Chỉ bệnh viện | |||
| 19370 | 28.458 | Hút mỡ bụng toàn phần | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | Chỉ bệnh viện | |||
| 19371 | 28.459 | Hút mỡ đùi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | Chỉ bệnh viện | |||
| 19372 | 28.460 | Hút mỡ hông | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | Chỉ bệnh viện | |||
| 19373 | 28.461 | Hút mỡ vùng lưng | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Chỉ bệnh viện | |||
| 19374 | 28.462 | Hút mỡ tạo bụng sáu múi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | Chỉ bệnh viện | |||
| 19375 | 28.463 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau hút mỡ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | Chỉ bệnh viện | |||
| 19391 | 28.479 | Phẫu thuật tạo hình thành bụng toàn phần kết hợp hút mỡ bụng | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | Chỉ bệnh viện | |||
| 19432 | BS_28.520 | Hút mỡ tạo hình thẩm mỹ cơ thể có hỗ trợ bằng máy | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | Chỉ bệnh viện | ||||
| 19433 | BS_28.521 | Hút mỡ tạo hình thể trên nam giới | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | Chỉ bệnh viện | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn