| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 2426 | 3.1305 | GMHS phẫu thuật van động mạch chủ | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2427 | 3.1306 | GMHS phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dung tim phổi nhân tạo | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2428 | 3.1307 | GMHS phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2429 | 3.1308 | GMHS bóc nội mạc động mạch cảnh | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2430 | 3.1309 | GMHS cho phẫu thuật vết thương tim, chấn thương tim, chèn ép tim | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2431 | 3.1310 | GMHS cho phẫu thuật khí, phế quản ở người lớn | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2432 | 3.1311 | GMHS cho phẫu thuật cắt 1 phổi, thùy phổi, phân thùy phổi | 03. NHI KHOA | |||||
| 2433 | 3.1312 | GMHS cho phẫu thuật thành ngực | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2434 | 3.1313 | GMHS cho mở màng phổi tối đa | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2435 | 3.1314 | GMHS cho khâu vết thương nhu mô phổi | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2436 | 3.1315 | GMHS cho cắt phổi theo tổn thương | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2437 | 3.1316 | GMHS cho bóc màng phổi trong dày dính màng phổi, lấy máu cục | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2438 | 3.1317 | GMHS cho phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngực | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2439 | 3.1318 | GMHS cho phẫu thuật thực quản | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2440 | 3.1319 | GMHS cho phẫu thuật u trung thất | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2441 | 3.1320 | GMHS cho phẫu thuật lớn trên dạ dày, ruột | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2442 | 3.1321 | GMHS thận niệu quản | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2443 | 3.1322 | GMHS phẫu thuật nội soi ổ bụng | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2444 | 3.1323 | GMHS phẫu thuật nội soi tuyến giáp | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2445 | 3.1324 | GMHS phẫu thuật nội soi trong phụ khoa | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2446 | 3.1325 | GMHS trên người bệnh béo phì | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2447 | 3.1326 | An thần cho nội soi đường tiêu hóa | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2448 | 3.1327 | GMHS phẫu thuật gan, mật, lách, tạng | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2449 | 3.1328 | GMHS cho thủ thuật ERCP | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2450 | 3.1329 | GMHS người bệnh chấn thương có sốc, đa chấn thương | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn