| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 2401 | 3.1280 | Kỹ thuật đo và theo dõi SpO2 | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2402 | 3.1281 | Kỹ thuật đo và theo dõi SVO2 | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2403 | 3.1282 | Kỹ thuật đo và theo dõi ScVO2 | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2404 | 3.1283 | Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt bằng máy | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2405 | 3.1284 | Theo dõi Hb trong phòng mổ | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2406 | 3.1285 | Theo dõi Hct trong phòng mổ | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2407 | 3.1286 | Theo dõi đông máu trong phòng mổ | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2408 | 3.1287 | Theo dõi khí máu trong phòng mổ | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2409 | 3.1288 | Theo dõi truyền dịch bằng máy đếm giọt | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2410 | 3.1289 | Theo dõi truyền máu bằng máy đếm giọt | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2411 | 3.1290 | Kỹ thuật pha loãng máu trong khi mổ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2412 | 3.1291 | Kỹ thuật pha loãng máu đồng thể tích cấp tính ngay trước mổ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2413 | 3.1292 | Kỹ thuật lấy lại máu trong mổ | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2414 | 3.1293 | Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang NMC ngực đường giữa | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2415 | 3.1294 | Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tủy sống - NMC | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2416 | 3.1295 | Kỹ thuật gây tê khoang cùng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2417 | 3.1296 | Kỹ thuật gây tê đám rối thắt lưng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2418 | 3.1297 | Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2419 | 3.1298 | Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò thần kinh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2420 | 3.1299 | Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy siêu âm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2421 | 3.1300 | GMHS phẫu thuật áp xe não | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2422 | 3.1301 | GMHS phẫu thuật u bán cầu não | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2423 | 3.1302 | GMHS phẫu thuật chấn thương cột sống (cổ, ngực, thắt lưng) | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2424 | 3.1303 | GMHS phẫu thuật thoát vị đĩa đệm ngực, thắt lưng | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2425 | 3.1304 | GMHS phẫu thuật chấn thương sọ não (kín, hở) | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn