| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 2276 | 3.1155 | Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với 131I | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2277 | 3.1156 | Xạ hình tuyến cận giáp với 99mTc - V - DMSA | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2278 | 3.1157 | Xạ hình tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2279 | 3.1158 | Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2280 | 3.1159 | Xạ hình tuyến nước bọt với 89mTc Pertechnetate | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2281 | 3.1160 | Xạ hình tuyến tiền liệt | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2282 | 3.1161 | Xạ hình tuyến vú | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2283 | 3.1162 | Xạ hình lách với Methionin – 99mTc | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2284 | 3.1163 | Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu 51Cr | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2285 | 3.1164 | Xạ hình lách với 99mTc Sulfur Colloid | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2286 | 3.1165 | Xạ hình tưới máu phổi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2287 | 3.1166 | Xạ hình thông khí phổi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2288 | 3.1167 | Xạ hình tuyến thượng thận với 131I-MIBG | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2289 | 3.1168 | Xạ hình tuyến thượng thận với 123I-MIBG | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2290 | 3.1169 | Xạ hình tuyến thượng thận với 131I-Cholesterol | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2291 | 3.1170 | Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I-MIBG | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2292 | 3.1171 | Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I-MIBG | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2293 | 3.1172 | Xạ hình tinh hoàn với 99mTc Pertechnetate | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2294 | 3.1173 | Xạ hình bạch mạch với 99mTc -HMPAO hoặc 99mTc - Sulfur Colloid | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2295 | 3.1174 | Xạ hình hạch Lympho | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2296 | 3.1175 | Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc - MAA | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2297 | 3.1176 | Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc - DTPA | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2298 | 3.1177 | Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2299 | 3.1178 | Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2300 | 3.1179 | Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với 99mTc - Sulfur Colloid | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn