| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 2251 | 3.1130 | Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 201Tl | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2252 | 3.1131 | Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 201Tl | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2253 | 3.1132 | Xạ hình chức năng tim với 99mTc đánh dấu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2254 | 3.1133 | Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2255 | 3.1134 | Xạ hình chẩn đoán khối u với 99mTc - MiBi | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2256 | 3.1135 | Xạ hình chẩn đoán khối u với 67Ga | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2257 | 3.1136 | Xạ hình chẩn đoán khối u với 201Tl | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2258 | 3.1137 | Xạ hình chẩn đoán khối u với 111ln - Pentetreotide | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 2259 | 3.1138 | Xạ hình gan với 99mTc Sulfur Colloid | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2260 | 3.1139 | Xạ hình gan - mật với 99mTc - HiDA | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2261 | 3.1140 | Xạ hình gan - mật với 131f-Rose Bengan | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2262 | 3.1141 | Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu 99mTc | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2263 | 3.1142 | Xạ hình chức năng gan - mật sau ghép gan với 99mTc - 1DA | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2264 | 3.1143 | Thận đồ đồng vị với 131I-Hippuran | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2265 | 3.1144 | Xạ hình chức năng thận với 131I-Hippuran | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2266 | 3.1145 | Xạ hình thận với 99mTc - DMSA | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2267 | 3.1146 | Xạ hình chức năng thận với 99mTc -DTPA | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2268 | 3.1147 | Xạ hình chức năng thận với 99mTc - MAG3 | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2269 | 3.1148 | Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận bằng | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 2270 | 3.1149 | Xạ hình xương với 99mTc - MDP | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2271 | 3.1150 | Xạ hình xương 3 pha | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2272 | 3.1151 | Xạ hình tủy xương với 99mTc - Sulfur Colloid hoặc BMHP | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2273 | 3.1152 | Xạ hình toàn thân với 131I | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2274 | 3.1153 | Độ tập trung I131 tuyến giáp | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
| 2275 | 3.1154 | Xạ hình tuyến giáp với 131I | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn