| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ||||||||
| 201 | 1.201 | Soi đáy mắt cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 202 | 1.202 | Chọc dịch tủy sống | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 203 | 1.203 | Ghi điện cơ cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 204 | 1.204 | Đặt ống thông nội sọ | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 205 | 1.205 | Theo dõi áp lực nội sọ liên tục | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | ||||
| 206 | 1.206 | Tiêu huyết khối não thất cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 207 | 1.207 | Ghi điện não đồ cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 208 | 1.208 | Siêu âm doppler xuyên sọ | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 209 | 1.209 | Dẫn lưu não thất cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | ||||
| 210 | 1.210 | Làm test chết não thực hiện trong 12-24h | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | ||||
| 211 | 1.211 | Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Y sĩ |
|||
| 212 | 1.212 | Theo dõi oxy tế bào não (PbO2) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | |||||
| 213 | 1.213 | Điều trị co giật liên tục | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 214 | 1.214 | Điều trị giãn cơ trong cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 215 | 1.215 | Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Y sĩ |
|||
| 216 | 1.216 | Đặt ống thông dạ dày | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 217 | 1.217 | Mở thông dạ dày bằng nội soi | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 218 | 1.218 | Rửa dạ dày cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 219 | 1.219 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng |
|||
| 220 | 1.220 | Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 221 | 1.221 | Thụt tháo | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 222 | 1.222 | Thụt giữ | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 223 | 1.223 | Đặt ống thông hậu môn | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 224 | 1.224 | Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 225 | 1.225 | Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần) | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn