| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 2126 | 3.1005 | Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2127 | 3.1006 | Nội soi phế quản ống cứng đặt stent phế quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2128 | 3.1007 | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2129 | 3.1008 | Nội soi phế quản ống mềm cắt lạnh u khí phế quản | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2130 | 3.1009 | Nội soi phế quản ống cứng cắt lạnh u khí phế quản | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2131 | 3.1010 | Nội soi phế quản tạo hình bằng nhựa điều trị hẹp phế quản | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2132 | 3.1011 | Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2133 | 3.1012 | Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2134 | 3.1013 | Nội soi thanh quản ống mềm có thể sinh thiết | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2135 | 3.1014 | Nội soi phế quản ống mềm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2136 | 3.1015 | Nội soi phế quản ống cứng | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2137 | 3.1016 | Nội soi đặt stent khí - phế quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2138 | 3.1017 | Nội soi ống mềm phế quản siêu âm, sinh thiết xuyên thành phế quản | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2139 | 3.1018 | Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2140 | 3.1019 | Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2141 | 3.1020 | Nội soi rửa phế quản phế nang toàn bộ phổi | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2142 | 3.1021 | Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2143 | 3.1022 | Nội soi phế quản qua ống nội khí quản | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2144 | 3.1023 | Nội soi trung thất | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2145 | 3.1024 | Nội soi lồng ngực lấy máu tụ trong chấn thương ngực | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2146 | 3.1025 | Nội soi sinh thiết phổi, trung thất | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2147 | 3.1026 | Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2148 | 3.1027 | Nội soi lồng ngực cắt đốt bằng điện đông cao tần ống nửa cứng, nửa mềm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2149 | 3.1028 | Nội soi lồng ngực sinh thiết màng phổi ống nửa cứng nửa mềm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 2150 | 3.1029 | Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn