| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 1976 | 3.855 | Vật lý trị liệu - PHCN tổn thương tủy sống | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1977 | 3.856 | Vật lý trị liệu - PHCN trong gãy đầu dưới xương đùi | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1978 | 3.857 | Vật lý trị liệu - PHCN sau chấn thương xương chậu | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1979 | 3.858 | Phục hồi chức năng cho người bệnh mang chi giả trên gối | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1980 | 3.859 | Phục hồi chức năng cho người bệnh mang chi giả dưới gối | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1981 | 3.860 | Vật lý trị liệu cho người bệnh áp xe phổi | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1982 | 3.861 | Phòng ngừa và xử trí loét do đè ép | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1983 | 3.862 | Phục hồi chức năng cho người bệnh động kinh | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1984 | 3.863 | Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh chấn thương sọ não | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1985 | 3.864 | Vật lý trị liệu người bệnh lao phổi | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1986 | 3.865 | Vật lý trị liệu - PHCN trong vẹo cổ cấp | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1987 | 3.866 | Vật lý trị liệu trong suy tim | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1988 | 3.867 | Vật lý trị liệu trong bệnh tắc nghẽn phổi mạn tính | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1989 | 3.868 | Vật lý trị liệu cho người bệnh tràn dịch màng phổi | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1990 | 3.869 | Vật lý trị liệu sau phẫu thuật van tim | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1991 | 3.870 | Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh teo cơ tiến triển | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1992 | 3.871 | Tập vận động PHCN cho người bệnh đái tháo đường phòng ngừa biến chứng | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1993 | 3.872 | Vật lý trị liệu trong viêm tắc động mạch chi dưới | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1994 | 3.873 | Vật lý trị liệu - PHCN người bệnh bỏng | 03. NHI KHOA | |||||
| 1995 | 3.874 | Vật lý trị liệu - PHCN người bệnh vá da | 03. NHI KHOA | |||||
| 1996 | 3.875 | Vật lý trị liệu - PHCN trong giãn tĩnh mạch | 03. NHI KHOA | |||||
| 1997 | 3.876 | Phục hồi chức năng thoái hóa khớp (cột sống cổ - lưng) | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1998 | 3.877 | Phục hồi chức năng cho người bệnh viêm khớp dạng thấp | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1999 | 3.878 | Phục hồi chức năng cho người bệnh đau lưng | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 2000 | 3.879 | Vật lý trị liệu - phục hồi chức năng cho người bệnh hội chứng đuôi ngựa | 03. NHI KHOA | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn