| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 1926 | 3.805 | Đắp bùn khóang | 03. NHI KHOA | |||||
| 1927 | 3.806 | Tập dưỡng sinh | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1928 | 3.807 | Xoa bóp cục bộ bằng tay | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1929 | 3.808 | Xoa bóp toàn thân bằng tay | 03. NHI KHOA | III | ||||
| 1930 | 3.809 | Chườm lạnh | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1931 | 3.810 | Chườm ngải cứu | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1932 | 3.811 | Tập vận động có trợ giúp | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1933 | 3.812 | Vỗ rung lồng ngực | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1934 | 3.813 | Xoa bóp | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 1935 | 3.814 | Tập ho | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1936 | 3.815 | Tập thở | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1937 | 3.816 | Hướng dẫn người bệnh ra vào xe lăn tay | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1938 | 3.817 | Sử dụng khung, nạng, gậy trong tập đi | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1939 | 3.818 | Sử dụng xe lăn | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1940 | 3.819 | Kỹ thuật thay đổi tư thế lăn trở khi nằm | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1941 | 3.820 | Tập vận động chủ động | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1942 | 3.821 | Tập vận động có kháng trở | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1943 | 3.822 | Tập vận động thụ động | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1944 | 3.823 | Đo tầm vận động khớp | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1945 | 3.824 | Đắp nóng | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1946 | 3.825 | Thử cơ bằng tay | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1947 | 3.826 | Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1948 | 3.827 | Điều trị sẹo bỏng bằng day sẹo- massage sẹo với các thuốc làm mềm sẹo | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1949 | 3.828 | Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1950 | 3.829 | Vật lý trị liệu điều trị các chứng đau cho sản phụ trong lúc mang thai và sau khi sinh | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn