Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19426 BS_28.514 Kỹ thuật tạo vạt da cân liên cốt sau 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19427 BS_28.515 Kỹ thuật tạo vạt da cơ ngực lớn điều trị sẹo co rút cổ, nách 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19428 BS_28.516 Sửa gai mũi, góc mũi, môi trên 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19429 BS_28.517 Sửa khối sụn mũi quá rộng, khoằm, mỏ vịt 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19430 BS_28.518 Đặt túi độn bắp chân 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19431 BS_28.519 Tạo má lúm đồng tiền 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19432 BS_28.520 Hút mỡ tạo hình thẩm mỹ cơ thể có hỗ trợ bằng máy 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19433 BS_28.521 Hút mỡ tạo hình thể trên nam giới 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19434 BS_28.522 Nâng ngực bằng thanh kim loại - 1 thanh 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19435 BS_28.523 Nâng ngực bằng thanh kim loại - 2 thanh 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19436 BS_28.524 Nâng ngực bằng thanh kim loại - 3 thanh 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19437 BS_28.525 Quang đông bằng laser, điều trị sẹo lồi bớt sắc tố, bớt cà phê và u máu các loại 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19438 BS_28.526 Đặt túi tạo hình thẩm mỹ ngực ở nam giới 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99001 TT21.1 Thổi ngạt 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99002 TT21.2 Ép tim ngoài lồng ngực 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99003 TT21.3 Cấp cứu ngừng tuần hoàn, hô hấp 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99004 TT21.4 Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99005 TT21.5 Cầm máu (vết thương chảy máu) 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99006 TT21.6 Băng bó vết thương 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99007 TT21.7 Chăm sóc vết thương (1 lần) 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99008 TT21.8 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99009 TT21.9 Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99010 TT21.10 Xoa bóp phòng chống loét 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99011 TT21.11 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
99012 TT21.12 Vỗ rung lồng ngực 99. Y HỌC GIA ĐÌNH
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn