| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ||||||||
| 19326 | 28.414 | Phẫu thuật thu gọn môi dày | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19327 | 28.415 | Phẫu thuật độn môi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19328 | 28.416 | Phẫu thuật điều trị cười hở lợi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19329 | 28.417 | Phẫu thuật sa trễ mi trên người già | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19330 | 28.418 | Phẫu thuật thừa da mi trên | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19331 | 28.419 | Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19332 | 28.420 | Phẫu thuật cắt da trán trên cung mày | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19333 | 28.421 | Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19334 | 28.422 | Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mí | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19335 | 28.423 | Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19336 | 28.424 | Phẫu thuật thừa da mi dưới | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19337 | 28.425 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Chỉ được thực hiện tại PKĐK Nhân sự: Bác sĩ gây mê Lưu ý: Phòng khám đa khoa và có tiền mê (phải có Bác sĩ Gây mê) |
|||
| 19338 | 28.426 | Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19339 | 28.427 | Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
||||
| 19340 | 28.428 | Phẫu thuật nâng, độn các vật liệu sinh học điều trị má hóp | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19341 | 28.429 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Điều kiện thực hiện: Không lấy sụn sườn Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ gây mê Lưu ý: Sụn sườn chỉ được thực hiện tại phòng khám đa khoa và có tiền mê |
|||
| 19342 | 28.430 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19343 | 28.431 | Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Chỉ được thực hiện tại PKĐK Nhân sự: Bác sĩ gây mê Lưu ý: Chỉ được thực hiện tại phòng khám đa khoa và có tiền mê |
|||
| 19344 | 28.432 | Phẫu thuật thu gọn cánh mũi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19345 | 28.433 | Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Điều kiện thực hiện: Kỹ thuật mài xương Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ gây mê Lưu ý: Kỹ thuật mài xương: phòng khám chuyên khoa; Các kỹ thuật khác: phòng khám đa khoa và có tiền mê |
|||
| 19346 | 28.434 | Phẫu thuật chỉnh hình mũi lệch | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Điều kiện thực hiện: Kỹ thuật mài xương Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ gây mê Lưu ý: Kỹ thuật mài xương: phòng khám chuyên khoa; Các kỹ thuật khác: phòng khám đa khoa và có tiền mê |
|||
| 19347 | 28.435 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Chỉ được thực hiện tại PKĐK Nhân sự: Bác sĩ gây mê Lưu ý: Phòng khám đa khoa và có tiền mê (phải có Bác sĩ Gây mê) |
|||
| 19348 | 28.436 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau chích chất làm đầy vùng mũi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Chỉ được thực hiện tại PKĐK Nhân sự: Bác sĩ gây mê Lưu ý: Phòng khám đa khoa và có tiền mê (phải có Bác sĩ Gây mê) |
|||
| 19349 | 28.437 | Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19350 | 28.438 | Phẫu thuật chỉnh cung thái dương gò má | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||