| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ||||||||
| 19301 | 28.389 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da tự thân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19302 | 28.390 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19303 | 28.391 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19304 | 28.392 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19305 | 28.393 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19306 | 28.394 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19307 | 28.395 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19308 | 28.396 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19309 | 28.397 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19310 | 28.398 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19311 | 28.399 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19312 | 28.400 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19313 | 28.401 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19314 | 28.402 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết chi dưới bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19315 | 28.403 | Cắt các khối u da lành tính dưới 5 cm | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Chỉ được thực hiện tại PKĐK Lưu ý: Được thực hiện tại phòng khám đa khoa |
|||
| 19316 | 28.404 | Cắt khối u da lành tính trên 5 cm | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Chỉ được thực hiện tại PKĐK Nhân sự: Bác sĩ gây mê Lưu ý: Chỉ được thực hiện tại phòng khám đa khoa và có tiền mê |
|||
| 19317 | 28.405 | Cắt khối u da lành tính khổng lồ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19318 | 28.406 | Cắt loét tì đè vùng gót bàn chân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | ||||
| 19319 | 28.407 | Phẫu thuật cắt ngón chân thừa | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19320 | 28.408 | Phẫu thuật đặt túi giãn da | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19321 | 28.409 | Phẫu thuật tạo vạt giãn da | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19322 | 28.410 | Phẫu thuật cấy, ghép lông mày | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19323 | 28.411 | Phẫu thuật cấy tóc điều trị hói | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19324 | 28.412 | Phẫu thuật chuyển vạt da đầu điều trị hói | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19325 | 28.413 | Phẫu thuật đặt túi dãn da đầu điều trị hói | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn