Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19301 28.389 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da tự thân 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19302 28.390 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19303 28.391 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19304 28.392 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19305 28.393 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19306 28.394 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19307 28.395 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19308 28.396 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19309 28.397 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19310 28.398 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19311 28.399 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19312 28.400 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19313 28.401 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19314 28.402 Phẫu thuật tạo hình các khuyết chi dưới bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19315 28.403 Cắt các khối u da lành tính dưới 5 cm 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III

Chỉ được thực hiện tại PKĐK

Lưu ý: Được thực hiện tại phòng khám đa khoa

19316 28.404 Cắt khối u da lành tính trên 5 cm 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Chỉ được thực hiện tại PKĐK

Nhân sự: Bác sĩ gây mê

Lưu ý: Chỉ được thực hiện tại phòng khám đa khoa và có tiền mê

19317 28.405 Cắt khối u da lành tính khổng lồ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19318 28.406 Cắt loét tì đè vùng gót bàn chân 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III
19319 28.407 Phẫu thuật cắt ngón chân thừa 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19320 28.408 Phẫu thuật đặt túi giãn da 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19321 28.409 Phẫu thuật tạo vạt giãn da 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19322 28.410 Phẫu thuật cấy, ghép lông mày 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19323 28.411 Phẫu thuật cấy tóc điều trị hói 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19324 28.412 Phẫu thuật chuyển vạt da đầu điều trị hói 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19325 28.413 Phẫu thuật đặt túi dãn da đầu điều trị hói 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn