| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ||||||||
| 19251 | 28.339 | Phẫu thuật ghép gân gấp có sử dụng vi phẫu thuật | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19252 | 28.340 | Nối gân duỗi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19253 | 28.341 | Gỡ dính gân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19254 | 28.342 | Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19255 | 28.343 | Khâu nối thần kinh sử dụng vi phẫu thuật | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19256 | 28.344 | Gỡ dính thần kinh | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19257 | 28.345 | Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19258 | 28.346 | Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương mạn tính | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19259 | 28.347 | Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19260 | 28.348 | Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19261 | 28.349 | Phẫu thuật cái hóa | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19262 | 28.350 | Chuyển ngón có cuống mạch nuôi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19263 | 28.351 | Phẫu thuật tạo hình kẽ ngón cái | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19264 | 28.352 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | ||||
| 19265 | 28.353 | Thay khớp bàn tay | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19266 | 28.354 | Thay khớp liên đốt các ngón tay | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19267 | 28.355 | Phẫu thuật tách dính 2 ngón tay | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19268 | 28.356 | Phẫu thuật tách dính 3 ngón tay | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19269 | 28.357 | Phẫu thuật tách dính 4 ngón tay | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19270 | 28.358 | Phẫu thuật cắt ngón tay thừa | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19271 | 28.359 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay cái thừa | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19272 | 28.360 | Phẫu thuật tạo hình ngón tay cái xẻ đôi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19273 | 28.361 | Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng ghép da tự thân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19274 | 28.362 | Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng ghép da tự thân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19275 | 28.363 | Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn