Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19176 28.264 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III
19177 28.265 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III
19178 28.266 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19179 28.267 Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19180 28.268 Phẫu thuật tạo hình dị tật bẩm sinh vú 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19181 28.269 Phẫu thuật cắt vú to ở đàn ông 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19182 28.270 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da cơ kế cận 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19183 28.271 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19184 28.272 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt da tự do 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19185 28.273 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19186 28.274 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng ghép da tự thân 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19187 28.275 Cắt bỏ khối u da lành tính dưới 5 cm 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III

Chỉ được thực hiện tại PKĐK

Lưu ý: Chỉ được thực hiện tại phòng khám đa khoa

19188 28.276 Cắt bỏ khối u da lành tính trên 5 cm 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19189 28.277 Cắt bỏ khối u da ác tính 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19190 28.278 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19191 28.279 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ có sử dụng kỹ thuật vi phẫu 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19192 28.280 Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19193 28.281 Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19194 28.282 Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19195 28.283 Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19196 28.284 Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19197 28.285 Phẫu thuật loét tì đè bằng vạt tự do 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19198 28.286 Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19199 28.287 Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19200 28.288 Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn