| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ||||||||
| 19151 | 28.239 | Phẫu thuật lất bỏ chất silicon lỏng vùng mặt cổ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19152 | 28.240 | Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19153 | 28.241 | Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19154 | 28.242 | Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch kết hợp đặt chất liệu độn | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19155 | 28.243 | Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da có cuống mạch xuyên kế cận | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19156 | 28.244 | Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da giãn kết hợp đặt chất liệu độn | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19157 | 28.245 | Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có sử dụng kỹ thuật vi phẫu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19158 | 28.246 | Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19159 | 28.247 | Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19160 | 28.248 | Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19161 | 28.249 | Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19162 | 28.250 | Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Chỉ được thực hiện tại PKĐK Lưu ý: Chỉ được thực hiện tại phòng khám đa khoa |
|||
| 19163 | 28.251 | Phẫu thuật tái núm vú bằng mảnh ghép phức hợp | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | ||||
| 19164 | 28.252 | Phẫu thuật tái núm vú bằng vạt tại chỗ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | ||||
| 19165 | 28.253 | Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19166 | 28.254 | Phẫu thuật treo vú sa trễ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19167 | 28.255 | Phẫu thuật thu nhỏ vú sa trễ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19168 | 28.256 | Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19169 | 28.257 | Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng co kéo vú | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19170 | 28.258 | Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19171 | 28.259 | Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19172 | 28.260 | Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có sử dụng kỹ thuật vi phẫu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19173 | 28.261 | Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19174 | 28.262 | Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19175 | 28.263 | Phẫu thuật điều ung thư da vú bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn