Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19101 28.189 Phẫu thuật cắt chỉnh cằm 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19102 28.190 Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19103 28.191 Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật vi phẫu 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19104 28.192 Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19105 28.193 Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19106 28.194 Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19107 28.195 Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19108 28.196 Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19109 28.197 Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III

Điều kiện thực hiện: <3 cm

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19110 28.198 Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3 cm) 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19111 28.199 Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (trên 3 cm) 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III

Điều kiện thực hiện: Nếu có tiền mê

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19112 28.200 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19113 28.201 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19114 28.202 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19115 28.203 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da từ xa 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19116 28.204 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da vi phẫu 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19117 28.205 Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19118 28.206 Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19119 28.207 Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuạt vi phẫu 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19120 28.208 Phẫu thuật cắt xương điều trị nhô cằm 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19121 28.209 Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19122 28.210 Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt từ xa bằng kỹ thuật vi phẫu 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19123 28.211 Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19124 28.212 Phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19125 28.213 Ghép da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10 cm2 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn