| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ||||||||
| 19051 | 28.139 | Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19052 | 28.140 | Phẫu thuật bảo tồn sụn vành tai đứt rời | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19053 | 28.141 | Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19054 | 28.142 | Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19055 | 28.143 | Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19056 | 28.144 | Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19057 | 28.145 | Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1) | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19058 | 28.146 | Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng chất liệu nhân tạo (thì 1) | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19059 | 28.147 | Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2) | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19060 | 28.148 | Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vành tai | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19061 | 28.149 | Phẫu thuật tạo hình vành tai cụp | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19062 | 28.150 | Phẫu thuật tạo hình vành tai vùi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19063 | 28.151 | Phẫu thuật tạo hình cắt bỏ vành tai thừa | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19064 | 28.152 | Phẫu thuật tạo hình lỗ tai ngoài | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19065 | 28.153 | Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ luân | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19066 | 28.154 | Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ bình | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19067 | 28.155 | Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19068 | 28.156 | Phẫu thuật tạo hình sẹo bỏng vành tai | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19069 | 28.157 | Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19070 | 28.158 | Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Điều kiện thực hiện: <2 cm Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19071 | 28.159 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Điều kiện thực hiện: <2 cm Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19072 | 28.160 | Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19073 | 28.161 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19074 | 28.162 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19075 | 28.163 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn