| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ||||||||
| 19026 | 28.114 | Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19027 | 28.115 | Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19028 | 28.116 | Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19029 | 28.117 | Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19030 | 28.118 | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19031 | 28.119 | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19032 | 28.120 | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19033 | 28.121 | Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | ĐB | ||||
| 19034 | 28.122 | Phẫu thuật chỉnh sửa lệch miệng do liệt thần kinh VII | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19035 | 28.123 | Phẫu thuật tạo hình khe hở môi bẩm sinh một bên | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19036 | 28.124 | Phẫu thuật tạo hình khe hở môi bẩm sinh hai bên | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19037 | 28.125 | Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19038 | 28.126 | Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19039 | 28.127 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19040 | 28.128 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19041 | 28.129 | Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19042 | 28.130 | Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19043 | 28.131 | Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng tiêm chất làm đầy | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | |||||
| 19044 | 28.132 | Phẫu thuật tái tạo hình sẹo bỏng môi | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | ||||
| 19045 | 28.133 | Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19046 | 28.134 | Phẫu thuật tạo hình nhân trung | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19047 | 28.135 | Phẫu thuật chuyển vạt da đầu tạo môi trên ở nam giới | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | I | ||||
| 19048 | 28.136 | Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19049 | 28.137 | Khâu cắt lọc vết thương vành tai | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
| 19050 | 28.138 | Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời | 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn