Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19026 28.114 Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19027 28.115 Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19028 28.116 Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19029 28.117 Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19030 28.118 Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19031 28.119 Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19032 28.120 Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19033 28.121 Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ ĐB
19034 28.122 Phẫu thuật chỉnh sửa lệch miệng do liệt thần kinh VII 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19035 28.123 Phẫu thuật tạo hình khe hở môi bẩm sinh một bên 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19036 28.124 Phẫu thuật tạo hình khe hở môi bẩm sinh hai bên 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19037 28.125 Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19038 28.126 Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19039 28.127 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19040 28.128 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19041 28.129 Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19042 28.130 Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19043 28.131 Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng tiêm chất làm đầy 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
19044 28.132 Phẫu thuật tái tạo hình sẹo bỏng môi 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
19045 28.133 Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19046 28.134 Phẫu thuật tạo hình nhân trung 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19047 28.135 Phẫu thuật chuyển vạt da đầu tạo môi trên ở nam giới 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
19048 28.136 Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19049 28.137 Khâu cắt lọc vết thương vành tai 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

19050 28.138 Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn