Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ
18951 28.39 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Điều kiện thực hiện: <2 cm

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

18952 28.40 Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

18953 28.41 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
18954 28.42 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
18955 28.43 Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

18956 28.44 Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

18957 28.45 Phẫu thuật hạ mi trên 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

18958 28.46 Kéo dài cân cơ nâng mi 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

18959 28.47 Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
18960 28.48 Phẫu thuật điều trị hở mi 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

18961 28.49 Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

18962 28.50 Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dưới 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

18963 28.51 Đặt chỉ trước bản sụn làm căng mi, rút ngắn mi hay phối hợp cả hai điều trị lật mi dưới 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

18964 28.52 Phẫu thuật mở rộng khe mi 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

18965 28.53 Phẫu thuật hẹp khe mi 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

18966 28.54 Phẫu thuật điều trị Epicanthus 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ III

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

18967 28.55 Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

18968 28.56 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
18969 28.57 Phẫu thuật tạo hình khuyết một phần mi mắt 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
18970 28.58 Phẫu thuật tạo hình khuyết ½ toàn bộ mi mắt trên 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
18971 28.59 Phẫu thuật tạo hình khuyết toàn bộ mi mắt trên 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
18972 28.60 Phẫu thuật tạo hình khuyết ½ toàn bộ mi mắt dưới 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II
18973 28.61 Phẫu thuật tạo hình khuyết toàn bộ mi mắt dưới 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ I
18974 28.62 Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng mi mắt 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

18975 28.63 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắt 28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ II

Thực hiện tại: PKĐK, PKCK

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn