| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ||||||||
| 18751 | 27.489 | Phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18752 | 27.490 | Phẫu thuật nội soi chẩn đoán bệnh lý khớp (khớp thái dương hàm) | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18753 | 27.491 | Phẫu thuật nội soi nâng ngực | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18754 | 27.492 | Phẫu thuật nội soi tạo hình vú sau ung thư | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18755 | 27.493 | Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo ... | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | ||||
| 18756 | 27.494 | Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú) | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18757 | 27.495 | Phẫu thuật nội soi lấy thần kinh trong phẫu thuật ghép thần kinh (thần kinh hiển...) | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | ||||
| 18758 | 27.496 | Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong… | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | ||||
| 18759 | 27.497 | Phẫu thuật nội soi lấy u | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | ||||
| 18760 | 27.498 | Phẫu thuật nội soi đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 18761 | 27.499 | Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + Đặt lưới nhân tạo và tạo van chống trào ngược | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | ||||
| 18762 | 27.500 | Phẫu thuật nội soi tạo hình môn vị | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | ||||
| 18763 | 27.501 | Phẫu thuật nội soi thăm dò sinh thiết gan hoặc tụy, hoặc… | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | ||||
| 18764 | 27.502 | Phẫu thuật nội soi nối nang ống mật chủ - tá tràng | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | ||||
| 18765 | 27.503 | Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | ||||
| 18766 | 27.504 | Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | ||||
| 18767 | 27.505 | Phẫu thuật nội soi điều trị chấn thương hàm mặt | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | ||||
| 18768 | 27.506 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình xương hàm dưới | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | ||||
| 18769 | 27.507 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình xương hàm trên | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | ||||
| 18770 | 27.508 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình sọ mặt | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | ||||
| 18771 | 27.509 | Phẫu thuật nội soi cắt u hàm mặt | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | ||||
| 18772 | 27.510 | Phẫu thuật nội soi vùng đầu mặt cổ khác | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | ||||
| 18773 | 27.511 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong tạo hình cơ quan sinh dục ngoài (VD: Tạo hình âm đạo sau ung thư hoặc teo âm đạo bẩm sinh) | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | ĐB | ||||
| 18774 | 27.512 | Phẫu thuật nội soi cắt u túi tinh | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | ||||
| 18775 | 27.513 | Phẫu thuật nội soi rạch mở lỗ phóng tinh niệu đạo | 27. PHẪU THUẬT NỘI SOI | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn